Room for rent in North Richmond Master room full furniture available 01/10. Nhà sạch sẽ thoáng mát ngay trung tâm North Richmond sắp có 1 phòng Master cho thuê 175$/tuần/người (bao Bill). Phòng có giường nệm; bàn học; bàn chơi game; 2 tủ quần áo, cửa sổ thoáng mát. Nhà có máy giặt; máy sấy; máy tập gym; cửa ra vào an ninh; có camera; có car park riêng ... Ngay trung tâm chợ Việt, Aldi, Woolworth, gần Ikea, Kmart, 2 phút ra tram 109 đi City và Boxhill, tram 48 đi City và Balwyn, 5 phút ra đến station North Richmond đi đến Flinder khoảng 5 phút; rất tiện cho các bạn học Swinbourne Uni, Latrobe, RMIT. Ưu tiên các bạn sạch sẽ và thuê lâu dài. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2754, NSW
North Richmond, Tennyson, The Slopes
Dân số
7,065 người ( TONG_DAN_SO )
47.3% Nam | 52.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,012 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $823 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,114 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,764 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 2,804 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 410 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,372 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 81.7% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 1.3% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 16.3% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 25.9% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 32.5% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 36.2% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 41.9% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 40.6% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 11.1% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 9.4% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Maltese: 5.9% (NSW: 1% | AU: 0.8%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 82.3% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 3.9% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 1.2% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Scotland: 0.6% (NSW: 0.3% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 89.6% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 9% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Punjabi: 1% (NSW: 0.7% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Italian: 0.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Maltese: 0.6% (NSW: 0.1% | AU: 0.1%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 32.9% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 24.2% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Anglican: 20.9% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.6% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 3.4% (NSW: 2.1% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 16.6% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8.7% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 59.7% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 823 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.3% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 17.7% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 17.1% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.4% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 12.1% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.8% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.8% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 8.4% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 7.6% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 52.2% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.1% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Truck: 1.5% (NSW: 0.7% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.1% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 0.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 10.7% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9.1% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.7% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.9% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.5% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 5% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.2% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 56.3% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.8% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2754, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm