Phòng master cho thuê
- Bundoora, Vic
- 20/04/2016
- Cho thuê nhà, unit, apartment
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Bundoora, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 20/04/2016
Gần trường La Trobe, Bundoora có phòng master cho thuê (có nhà tắm và toilet lớn riêng trong phòng). --- Giá (Đã bao gồm BILL nước, điện, ga và unlimited cable internet). _ $650 / một người / tháng _ $770 / hai người / tháng. --- House Description: _ Nhà ở vị trí rất thuận lợi cho sinh viên, gần trường Latrobe, xe bus ngay trước nhà, xe tram (cuối đường Dunne Street). Gần với Summer Hill SC, Northland SC, Reservoir Leisure Centre, Preston market, Polaris SC. _ Nhà brand new mới xây rất sạch sẽ, đẹp và rộng rãi. _ Có hệ thống sưởi ga toàn nhà. Evap Cooling system toàn nhà cho mùa hè. Phòng sơn feature walls rất thời trang và hiện đại. _ Phòng được thiết kế với phòng thay đồ (walk in robe / dressing room) đồ đạc có thể cất đi một cách gọn gàng tăng thêm không gian sinh hoạt trong phòng. _ Sàn gỗ toàn nhà, màn 2 lớp (double layer = screening and blockout) giúp giữ ấm tốt hơn. Screening blind sẽ giúp cản bớt nhiệt bên ngoài nhưng cho ánh sáng xuyên qua và đồng thời ngăn bên ngoài nhìn vào phòng. Loại màn này rất tốt để bạn vừa có ánh sáng mặt trời vào phòng nhưng vẫn đảm bảo privacy. _ Phòng tắm trang bị phòng tắm đứng (shower screen) với kích thước lớn tạo sự thoải mái. _ Có không gian ăn uống và sinh hoạt riêng. Sau nhà trang bị mái che (Verandah) và Nền gỗ ngoài trời (Decking) tạo sự thoáng mái cũng như tăng thêm không gian sinh hoạt hay học bài ngoài trời. _ Có sẵn tủ lạnh, microwave, lò nướng, máy giặt và nồi niêu xoong chảo"
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3083, Vic
Bundoora, Kingsbury
Dân số
31,529 người( TONG_DAN_SO )
50.8% Nam | 49.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,139 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $680 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,940 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,632 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,969 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 380 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,988 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 74.9% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 10% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 15% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 29.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 35.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 31.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 18.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 18.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Chinese: 13.5% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Italian: 12.1% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
- Irish: 6.6% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 56.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 7.4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại India: 4.4% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Italy: 2.3% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
- Sinh tại Sri Lanka: 2.2% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 52.8% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 47.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 9.5% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Greek: 3.8% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Italian: 3.6% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 30.5% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 25.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Eastern Orthodox: 9.3% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
- Không thống kê: 6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Islam: 4.6% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 29.3% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 18.1% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 8.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 60.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 680 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 23.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 13.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 13.3% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 11.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 11.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 9.6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 8.3% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 6.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 52.6% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 1.3% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 1.2% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Tram/light rail: 1.2% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 8.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.7% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.2% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.7% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 62.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
