Dư một phòng double cho thuê tại Reservoir Có thể ở Single/Double. Mọi người trong nhà là du học sinh nên cũng thoải mái, hiền lành và vui vẻ. Nhà mình gần Latrobe uni,trước nhà là bus 552 đi chơ Preston, Northcote, hoặc đi thẳng ra reservoir station mất 5'. Đầu đường (đi bộ tầm 3') là bus 561 đi La trobe uni mất 8' và bus 566 đi Northland shopping centre.Nhà nằm cuối đường Dunne Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3073, Vic
Reservoir, Darebin Area, Melbourne Region, toria
Dân số
51,096 người ( TONG_DAN_SO )
49.4% Nam | 50.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
13,259 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $741 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,983 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,541 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 23,146 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 360 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,986 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 63.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 3.9% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 32.5% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 36.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 30.9% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 19.2% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 18.6% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Italian: 18.5% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Irish: 7.6% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Greek: 7.5% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 59% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Italy: 5.5% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại India: 3.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.1% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Greece: 2.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 53.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 45.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Italian: 8.1% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Greek: 5.1% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Arabic: 4.1% (Vic: 1.4% | AU: 1.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 32.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 27.8% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 9.1% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 6.5% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 6.4% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 28.9% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.6% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 11.1% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 60.1% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 741 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.9% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 26.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 12.8% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.3% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.2% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.1% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 6% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 45.7% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 3.5% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.9% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.4% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 9.8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.2% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.9% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3073, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm